KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

youtube Slider 2 slider img-banner banner

_chitiet

  • thép tấm cường độ cao, thép tấm bài mòn molist đen 16mo3, sb450, sb410,

  • Giá: Liên Hệ

  • theptamlohoi.com P355 NH, P355 NL1, P460 NH, P460 NL2, 16Mo3, AH32, AH36, DH32, DH36, EH32, EH36, AH40, DH40, Hardox450, Hardox500, A514, A515, A516, Gr.50/55/60/65/70, AR321, AR360, AR400, AR500, 400HB, 500HB,

 

Chất liệu

:

 

 

 

Tiêu chuẩn

:

ASME, ASTM, JIS, BS, DIN, GB, EN, CSA, ABS, API, Lloyds, DNV, vv...

 

 

Kích thước

:

Độ dày tấm: 05 - 250mm.

Chiều rộng: 1000 - 3000mm.

Chiều dài: 5.8 - 12m, hoặc theo yêu cầu của Khách hàng.

 

 

Xuất xứ

:

Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, Malaysia, EU, G7, vv...

 

 

Công dụng

:

Thép tấm cường độ cao được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp đóng tàu, công nghiệp ô tô, máy bay, cầu, cảng, xây dựng, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, khuôn mẫu, ngành cơ khí, ngành điện, công nghệ sinh, dược, chế tạo máy, xăng dầu, khuôn mẫu, ngành khai thác mỏ, vv...

Thành phần hóa học thep tam 16mo3

Nguyên tố

              Tỉ lệ %

P355

P460

16Mo3

C

0.18

0.2

0.12 – 0.2

Mn

1.1 – 1.7

1.1 – 1.7

0.4 – 0.9

Si

0.5

0.6

0.35

P

0.025 – 0.02

0.025 – 0.02

0.025

S

0.015 – 0.01

0.015 – 0.01

0.01

Al

0.2

0.2

-

N

0.12

0.025

0.012

Nb

0.5

0.5

-

V

0.1

0.2

-

Ti

0.03

0.03

-

Cu

0.3

0.7

0.3

Cr

0.3

0.3

0.3

Ni

0.5

0.8

0.3

Mo

0.08

0.1

0.25 – 0.35

 

 Đặc tính cơ khí

Chỉ số

Độ dầy (mm)

P355

P460

16Mo3

Sức cong T.S(Mpa)

=< 16mm

355

460

220 - 275

16  - < 40

345

445

220 - 275

40 - <  60

335

430

220 - 275

60 - <  100

315

400

220 - 275

100 - <  150

305

-

220 - 275

150 - <  250

295

-

220 - 275

Sức căng - Y.S (Mpa)

=< 16mm

490 - 630

570 – 720

440 - 590

16  - < 40

490 - 630

570 – 720

440 - 590

40 - <  60

490 - 630

570 – 720

440 - 590

60 - <  100

470 - 610

540 – 710

440 - 590

100 - <  150

460 - 600

-

440 - 590

150 - <  250

450 - 590

-

440 - 590

Độ dãn dài (% min)

=< 60

22

17

19

60 - <  250

21

-

24

_sanphamkhac